|
Giá cả thị trường
|
|
Viết bởi BBT
|
|
Thứ hai, 16 Tháng 8 2010 10:53 |
|
Giá tham khảo một số mặt hàng nông sản trong tỉnh tuần qua | Tên hàng | Thành phốQuy Nhơn (Chợ Đầm) (05/8) | An Nhơn(TT Bình Định) (05/8) | Hoài Nhơn(TT Bồng Sơn) (05/8) | Tây Sơn(TT Phú Phong) (05/8) | Vĩnh Thạnh (05/8) | Phù Mỹ(TT Phù Mỹ) (05/8) | | Thóc tẻ thường | 4.350-4.800 | 4.600 | 4.600 | 4.200-4.300 | 4.200 | 4.500(lúa mới)4.200 | | Gạo tẻ thường | 8.000 | 7.500 | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 7.500 | | Gạo tẻ ngon (thơm) | 12.000 | 12.000 | 9.500 | 10.000 | 12.000 | 9.000 | | Gạo nếp thường | 15.000 | 13.000 | 17.000 | 12.500 | 12.000 | 16.000 | | Ngô lai hạt | - | 6.000 | 6.000 | 6.000 | (tươi)2.200 | - | | Đậu tương loại I | 14.500 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 11.000 | 13.000 | | Lạc nhân loại I | 25.000 | 27.000 | 25.000 | 30.000 | 27.000 | 24.000 | | Vừng (mè) trắng chà vỏ | 52.000 | (còn vỏ) 27.000 | (còn vỏ) 28.000 | 50.000 | 50.000 | (còn vỏ) 30.000 | | Sắn (mì) lát khô | - | 4.200 | 5.500 | - | - | 4.000 | | Tinh bột sắn (mì) khô | - | - | 10.500 | 12.000 | 7.500 | (bột mì)4.500 | | Mộc nhĩ khô | 80.000 | 75.000 | 70.000 | 80.000 | 80.000 | 90.000 | | Nấm rơm tươi | 50.000 | 45.000 | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 60.000 | | Đường RS Bình Định | 18.000 | 16.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | | Dứa quả tươi (đ/quả) | 7.000 | 8.000 | 7.000 | 8.000 | 7.000 | 8.000 | | Dừa quả khô (đ/quả) | 5.000 | 5.000 | 6.000 | 4.000-7.000 | 6.000 | 3.000 | | Lợn hơi thường | 23.000 | 24.000 | 23.000 | 26.000 | 26.000 | 24.000 | | Lợn hơi nạc | 24.000 | 25.000 | 25.000 | 28.000 | 27.000 | 26.000 | | Lợn giống thường | - | 22.000 | 19.000 | 30.000 | 26.000 | 26.000 | | Lợn giống trại cấp II | - | - | - | - | 28.000 | 38.000 | | Thịt lợn đùi | 55.000 | 55.000 | 55.000 | 55.000 | 54.000 | 55.000 | | Thịt bò loại I | 120.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | 110.000 | 110.000 | | Trứng cút (đồng/chục) | 4.000 | 3.500 | 4.000 | 4.500 | 4.500 | 4.000 | | Sữa bò tươi (đ/lít) | | 8.000 | | | | - | | Gà ta | Gà hơi | 60.000 | (gà mái)68.000 | (làm sắn)90.000 | (gà trồng hơi) 55.000-60.000 | 65.000 | 60.000 | | Trứng gà | 20.000 | 22.000 | 28.000 | 25.000 | 20.000 | 25.000 | | Gà công nghiệp | Gà làm sẵn | 50.000 | - | - | (hơi)50.000 | | - | | Trứng gà | 16.000 | 17.000 | - | 18.000 | 18.000 | 18.000 | | Giống lúa cấp I | - | 9.000 | - | - | - | - |
|